Bạn có biết: "Green" có đến 5 nghĩa khác hoàn toàn, chẳng hề liên quan tới màu xanh lá cây?

Kem025694

New member
967fc90a85451c542d7c.jpg


Từ "green" trong tiếng Anh không chỉ có nghĩa là màu xanh đâu nha!

"Green" là một tính từ mà đa số mọi người toàn nghĩ ngay đến màu xanh lá cây thôi. Nhưng plot twist là ngoài nghĩa màu sắc ra, nó còn có nhiều nghĩa khác siêu thú vị luôn á, kiểu như nói về sức khỏe, cảm xúc, hay cả thanh xuân nữa. Dưới đây là 5 nghĩa hoàn toàn khác nhau của từ "green" trong tiếng Anh mà chắc chắn sẽ khiến bạn bất ngờ đấy! ✨

13671fda7c966727cabe.jpg


Ví dụ:
- Your green shirt doesn't match your pants.
(Cái áo xanh này không hợp với chiếc quần bạn đang mặc.)
- Green is the colour of grass or leaves.
(Xanh là màu của cỏ cây hoa lá.)

4175e20f0c6bc9f8a6c0.jpg


Ví dụ:
- You with your green years still ahead of you.
(Bạn vẫn còn cả một thời thanh xuân trước mắt.)

57f352025063f5c5ca2b.jpg


Ví dụ:
- Charles was green with envy when I took first place in the exam.
(Charles đã rất ghen tị khi tôi đứng nhất trong kỳ thi.)
- He is haunted by the green-eyed monster of jealousy.
(Anh ta bị ám ảnh bởi lòng ganh ghét.)

60a4395ffb22d5ab46fb.jpg


Ví dụ:
- You look a little green, are you ok?
(Bạn nhìn có chút xanh xao, bạn có ổn không?)
- You do look a bit green.
(Bạn trông có vẻ không được khỏe.)

3ee6aaef9f760485e766.jpg


Ví dụ:
- Excuse me; could you help me please, I'm a bit green at this!
(Xin lỗi, bạn có thể giúp tôi được không, tôi vẫn còn chưa có kinh nghiệm trong lĩnh vực này!)
- I am not so green as to believe his words!
(Tôi không ngây thơ đến nỗi tin vào những lời nói của hắn ta!)

638ab61fe33323b0fc38.jpg


d1d5feecc28a73f75e32.jpg


Nguồn: kenh14.vn
 
Back
Top