BomMimi629
New member
Thông tin cơ bản về ngày 4/9 này nè:
Hôm nay dương lịch là 4/9/2022, tương ứng với âm lịch là ngày 9/8 nhé các bạn ơi!
Xét về can chi thì hôm nay là ngày Canh Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần, thuộc tiết khí Xử Thử (mùa thu bắt đầu rồi đó mọi người ).
Ngày Canh Thân - Ngày Ngũ Ly Nhật (Tiểu Hung) - Đồng hành Âm Thổ: Là ngày có Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực nên dễ bất hòa, đẩy nhau, không có lợi cho việc lớn lắm nha!
Theo cuốn Lịch Âm dương cát tường năm Nhâm Dần 2022 của Nhà xuất bản Hồng Đức thì ngày hôm nay thuộc Hành Mộc, Tú Hư, Trực Kiến (Người sinh vào ngày trực Kiến thường khô khan, gian nan lập thân, hay gặp sóng gió, mặc dù là người mạnh mẽ, độc lập, nhưng không mấy gặp may lắm).
Sao tốt hôm nay: Nguyệt đức, Thiên quý, Ngũ phú, Cát khánh, Phú hậu
Sao xấu hôm nay: Thiên ôn, Bạch hổ, Lôi công
Tuổi hợp: Tam hợp: Tý, Thìn - Lục hợp: Tị
Tuổi xung: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ (các bạn tuổi này cẩn thận nhé!)
Nên làm gì: Làm việc thiện, tắm gội
Không nên làm gì: Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà (tránh xa những việc này nha!)
Giờ tốt - giờ xấu hôm nay 4/9/2022:
Giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tị (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Giờ xấu: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Chi tiết từng giờ trong ngày:
Giờ Tý (23h-1h): Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo luôn nha!
Giờ Sửu (1h-3h): Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức đó mọi người.
Giờ Dần (3h-5h): Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện tụng nha!
Giờ Mão (5h-7h): Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các việc tranh cãi, kiện tụng.
Giờ Thìn (7h-9h): Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới hỏi đó các cặp đôi ơi!
Giờ Tị (9h-11h): Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi việc luôn!
Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.
Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút
Giờ Thân (15h-17h): Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).
Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao tiếp.
Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều tốt nha!
Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
Xuất hành ngày 4/9/2022 thế nào?
Ngày xuất hành: Thiên Đạo - Xuất hành, cầu tài hay gặp trắc trở (cẩn thận khi đi xa nhé!)
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần . Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần đó nha!
Giờ xuất hành ngày 4/9/2022:
Giờ Tý (23h-1h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại!
Giờ Sửu (1h-3h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp
Giờ Dần (3h-5h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua (ơ kìa!)
Giờ Mão (5h-7h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
Giờ Thìn (7h-9h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới rồi đó! Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ nha.
Giờ Tị (9h-11h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại!
Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
Nguồn: soha.vn