Choáng váng với tin giá xe máy Honda tháng 10/2026 giảm cực mạnh luôn nè! Do nhu cầu mua xe của các bạn không cao lắm, nhiều mẫu xe đang được đại lý rao bán dưới giá đề xuất của hãng, trong đó có cả những cái tên quen thuộc như Vision, SH, Air Blade... Đúng là thời điểm vàng để chốt đơn đây!
Theo survey của mình tại các đại lý, tháng 10 này giá xe Honda vẫn đang trên đà "lao dốc không phanh" với nhiều mẫu xe, đặc biệt là mấy em tay ga hot hit như Honda SH, Air Blade, LEAD hay Vision. Thậm chí nhiều đại lý còn flex giá thấp hơn giá đề xuất của hãng tới mấy triệu đồng luôn ấy chứ!
Còn ở mảng xe số giá rẻ thì sao? Giá xe Honda Wave Alpha, Wave RS-X hay Future Fi 125 cũng đang rất ngon nghẻ nha! Nhiều phiên bản được bán thấp hơn giá đề xuất, tạo điều kiện tối đa cho anh em muốn tậu xe. Chỉ có mỗi Honda Super Cub C125 đang bị đội giá thôi vì lượng xe trên thị trường khan hiếm do là dòng xe nhập khẩu nguyên chiếc, nhiều đại lý cũng không còn hàng để bán luôn.
Về phần Winner R - mẫu xe côn tay underbone duy nhất của Honda tại Việt Nam - thì vẫn đang trong giai đoạn "dò đáy mới" đây. Giá xe Winner R trên thị trường chỉ dao động từ 38,5 – 44 triệu đồng, thậm chí còn thấp hơn nữa á! Các mức giá này đều thấp hơn giá đề xuất bán lẻ của hãng gần 10 triệu đồng luôn. Không mua lúc này thì bao giờ? ️
Dưới đây là bảng giá xe máy Honda update mới nhất tại đại lý nha các bạn! Các mức giá được niêm yết đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) theo chính sách hiện hành rồi nhen, trong đó áp dụng mức thuế 8% với các mẫu xe dưới 125cc.
Mẫu xe | Phiên bản | Giá đề xuất | Giá đại lý
Honda Wave Alpha
• Tiêu chuẩn: 17.957.455đ → 18.000.000đ
• Đặc biệt: 18.841.091đ → 19.000.000đ
• Cổ điển: 19.037.455đ → 20.000.000đ
Honda Blade
• Tiêu chuẩn: 18.900.000đ → 19.000.000đ
• Đặc biệt: 20.470.909đ → 20.500.000đ
• Thể thao: 21.943.637đ → 22.000.000đ
Honda Wave RSX Fi
• Tiêu chuẩn: 22.032.000đ → 22.000.000đ
• Đặc biệt: 23.602.909đ → 23.500.000đ
• Thể thao: 25.566.545đ → 25.500.000đ
Honda Future 125 Fi
• Tiêu chuẩn: 30.524.727đ → 30.000.000đ
• Cao cấp: 31.702.909đ → 31.500.000đ
• Đặc biệt: 32.193.818đ → 32.000.000đ
Honda Super Cub C125
• Tiêu chuẩn: 86.292.000đ → 93.000.000đ
• Đặc biệt: 87.273.818đ → 97.000.000đ
Honda Winner R
• Tiêu chuẩn: 46.160.000đ → 38.500.000đ
• Đặc biệt: 50.060.000đ → 43.000.000đ
• Thể thao: 50.560.000đ → 44.000.000đ
Honda Vision
• Tiêu chuẩn: 31.113.818đ → 30.000.000đ
• Cao cấp: 32.782.909đ → 33.000.000đ
• Đặc biệt: 34.157.455đ → 35.000.000đ
• Thể thao: 36.415.637đ → 37.000.000đ
• Cổ điển: 36.612.000đ → 37.500.000đ
Honda LEAD
• Tiêu chuẩn: 39.557.455đ → 38.000.000đ
• Cao cấp: 41.717.455đ → 41.000.000đ
• Đặc biệt: 45.644.727đ → 47.000.000đ
Honda Air Blade
• 125 Tiêu chuẩn: 42.404.727đ → 41.500.000đ
• 125 Đặc biệt: 43.582.909đ → 42.500.000đ
• 125 Thể thao: 48.001.091đ → 49.000.000đ
• 160 Tiêu chuẩn: 57.090.000đ → 56.000.000đ
• 160 Đặc biệt: 58.290.000đ → 61.000.000đ
• 160 Thể thao: 58.790.000đ → 62.000.000đ
Honda Vario
• 125 Đặc biệt: 40.932.000đ → 41.000.000đ
• 125 Thể thao: 41.422.909đ → 41.500.000đ
• 160 Tiêu chuẩn: 51.990.000đ → 54.000.000đ
• 160 Cao cấp: 52.490.000đ → 55.000.000đ
• 160 Đặc biệt: 55.990.000đ → 59.000.000đ
• 160 Thể thao: 56.690.000đ → 60.000.000đ
Honda SH Mode
• Tiêu chuẩn: 57.328.363đ → 57.500.000đ
• Cao cấp: 62.335.637đ → 63.000.000đ
• Đặc biệt: 63.513.818đ → 64.500.000đ
• Thể thao: 64.004.727đ → 65.000.000đ
Honda SH
• 125 CBS Tiêu chuẩn: 76.670.182đ → 79.000.000đ
• 125i ABS Cao cấp: 84.033.818đ → 87.000.000đ
• 125i ABS Đặc biệt: 85.212.000đ → 89.000.000đ
• 125i ABS Thể thao: 85.702.909đ → 89.500.000đ
• 160i CBS Tiêu chuẩn: 95.290.000đ → 96.000.000đ
• 160i ABS Cao cấp: 102.790.000đ → 104.000.000đ
• 160i ABS Đặc biệt: 103.990.000đ → 106.000.000đ
• 160i ABS Thể thao: 104.490.000đ → 107.000.000đ
• 350i Cao cấp: 151.390.000đ → 135.000.000đ
• 350i Đặc biệt: 152.390.000đ → 136.000.000đ
• 350i Thể thao: 152.890.000đ → 138.000.000đ
Nguồn: techz.vn