Giá xe máy Honda giữa tháng 9/2026 lao dốc không phanh: SH, SH Mode giảm sốc, Vision về đáy luôn rồi

3783e79ab85f97d530e3.jpg


Giá xe máy Honda giữa tháng 9/2026 đang giảm cực mạnh do nhu cầu mua xe của người dân không cao, nhiều mẫu xe được đại lý bán dưới giá đề xuất, trong đó có cả Vision, SH, Air Blade...

Ôi chao giá xe Honda "dìm" không thương tiếc này mọi người ơi! Theo khảo sát của anh em tại các đại lý, giữa tháng 9/2026 này giá xe máy Honda đang giảm sốc với nhiều mẫu xe, đặc biệt là mấy dòng tay ga hot như Honda SH, Air Blade, LEAD hay Vision. Thậm chí nhiều đại lý còn chào bán thấp hơn giá đề xuất của hãng tới vài triệu đồng luôn á!

7b29506d4121fdf74fb4.jpg


Còn ở phân khúc xe số giá rẻ thì sao? Giá xe Honda Wave Alpha, Wave RS-X hay Future Fi 125 cũng đang "ngon lành" lắm nha mọi người. Nhiều phiên bản được bán thấp hơn giá đề xuất, tạo điều kiện tối đa cho ae muốn tậu xe. Chỉ có mỗi Honda Super Cub C125 đang đội giá thôi vì lượng xe trên thị trường khan hiếm do là dòng xe nhập khẩu nguyên chiếc, nhiều đại lý cũng không có hàng để bán nữa.

c79dc2bfed698c4eb540.jpg


Về phần mình, mẫu xe côn tay underbone duy nhất của Honda tại Việt Nam là Honda Winner R vẫn đang "dò đáy mới" liên tục. Giá xe Winner R trên thị trường chỉ dao động từ 38,5 – 44 triệu đồng, thậm chí thấp hơn nữa. Các mức giá này đều thấp hơn giá đề xuất bán lẻ của hãng gần 10 triệu đồng luôn á!

e4e4436e27f1e718d4f6.jpg


Dưới đây là bảng giá xe máy Honda cập nhật mới nhất tại đại lý nè: Các mức giá được niêm yết đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) theo chính sách hiện hành, trong đó áp dụng mức thuế 8% với các mẫu xe dưới 125cc nhé.

Mẫu xe | Phiên bản | Giá đề xuất | Giá đại lý

Honda Wave Alpha
• Tiêu chuẩn: 17.957.455 → 18.000.000
• Đặc biệt: 18.841.091 → 19.000.000
• Cổ điển: 19.037.455 → 20.000.000

Honda Blade
• Tiêu chuẩn: 18.900.000 → 19.000.000
• Đặc biệt: 20.470.909 → 20.500.000
• Thể thao: 21.943.637 → 22.000.000

Honda Wave RSX Fi
• Tiêu chuẩn: 22.032.000 → 22.000.000
• Đặc biệt: 23.602.909 → 23.500.000
• Thể thao: 25.566.545 → 25.500.000

Honda Future 125 Fi
• Tiêu chuẩn: 30.524.727 → 30.000.000
• Cao cấp: 31.702.909 → 31.500.000
• Đặc biệt: 32.193.818 → 32.000.000

Honda Super Cub C125
• Tiêu chuẩn: 86.292.000 → 93.000.000
• Đặc biệt: 87.273.818 → 97.000.000

Honda Winner R (giảm sốc nhất nè! )
• Tiêu chuẩn: 46.160.000 → 38.500.000
• Đặc biệt: 50.060.000 → 43.000.000
• Thể thao: 50.560.000 → 44.000.000

Honda Vision
• Tiêu chuẩn: 31.113.818 → 30.000.000
• Cao cấp: 32.782.909 → 33.000.000
• Đặc biệt: 34.157.455 → 35.000.000
• Thể thao: 36.415.637 → 37.000.000
• Cổ điển: 36.612.000 → 37.500.000

Honda LEAD
• Tiêu chuẩn: 39.557.455 → 38.000.000
• Cao cấp: 41.717.455 → 41.000.000
• Đặc biệt: 45.644.727 → 47.000.000

Honda Air Blade
• 125 Tiêu chuẩn: 42.404.727 → 41.500.000
• 125 Đặc biệt: 43.582.909 → 42.500.000
• 125 Thể thao: 48.001.091 → 49.000.000
• 160 Tiêu chuẩn: 57.090.000 → 56.000.000
• 160 Đặc biệt: 58.290.000 → 61.000.000
• 160 Thể thao: 58.790.000 → 62.000.000

Honda Vario
• 125 Đặc biệt: 40.932.000 → 41.000.000
• 125 Thể thao: 41.422.909 → 41.500.000
• 160 Tiêu chuẩn: 51.990.000 → 54.000.000
• 160 Cao cấp: 52.490.000 → 55.000.000
• 160 Đặc biệt: 55.990.000 → 59.000.000
• 160 Thể thao: 56.690.000 → 60.000.000

Honda SH Mode
• Tiêu chuẩn: 57.328.363 → 57.500.000
• Cao cấp: 62.335.637 → 63.000.000
• Đặc biệt: 63.513.818 → 64.500.000
• Thể thao: 64.004.727 → 65.000.000

Honda SH (giảm xịn sò nhất đây! )
• 125 CBS Tiêu chuẩn: 76.670.182 → 79.000.000
• 125i ABS Cao cấp: 84.033.818 → 87.000.000
• 125i ABS Đặc biệt: 85.212.000 → 89.000.000
• 125i ABS Thể thao: 85.702.909 → 89.500.000
• 160i CBS Tiêu chuẩn: 95.290.000 → 96.000.000
• 160i ABS Cao cấp: 102.790.000 → 104.000.000
• 160i ABS Đặc biệt: 103.990.000 → 106.000.000
• 160i ABS Thể thao: 104.490.000 → 107.000.000
• 350i Cao cấp: 151.390.000 → 135.000.000
• 350i Đặc biệt: 152.390.000 → 136.000.000
• 350i Thể thao: 152.890.000 → 138.000.000

Nguồn: techz.vn
 
Back
Top