Giá xe máy Honda cuối tháng 8/2026 giảm sốc: SH, SH Mode, Vision "rớt giá" không phanh

3783e79ab85f97d530e3.jpg


Giá xe máy Honda cuối tháng 8/2026 đang giảm cực mạnh do nhu cầu mua xe của người dân không cao, nhiều mẫu xe được đại lý bán dưới giá đề xuất, trong đó có cả Vision, SH, Air Blade…

Theo ghi nhận tại các đại lý, cuối tháng 8/2026, giá xe máy Honda vẫn đang trên đà giảm mạnh với nhiều mẫu xe, đặc biệt là một số dòng xe tay ga hot như Honda SH, Air Blade, LEAD hay Vision. Thậm chí, nhiều đại lý còn chào bán các mẫu xe này với mức giá thấp hơn giá đề xuất của hãng tới vài triệu đồng luôn nha!

7b29506d4121fdf74fb4.jpg


Ở mảng xe số giá rẻ, giá xe Honda Wave Alpha, Wave RS-X hay Future Fi 125 cũng đang rất hấp dẫn. Nhiều phiên bản được bán thấp hơn giá đề xuất tạo điều kiện tối đa cho khách hàng. Duy chỉ có Honda Super Cub C125 đang đội giá vì lượng xe trên thị trường khá khan hiếm do là dòng xe nhập khẩu nguyên chiếc, nhiều đại lý cũng không có hàng để bán

c79dc2bfed698c4eb540.jpg


Về phần mình, mẫu xe côn tay underbone duy nhất của Honda tại Việt Nam là Honda Winner R vẫn đang "dò đáy mới". Giá xe Winner R trên thị trường chỉ dao động từ 38,5 – 44 triệu đồng, thậm chí thấp hơn. Các mức giá này đều thấp hơn giá đề xuất bán lẻ của hãng gần 10 triệu đồng luôn á!

e4e4436e27f1e718d4f6.jpg


Dưới đây là bảng giá xe máy Honda cập nhật mới nhất tại đại lý nhé! Các mức giá được niêm yết đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) theo chính sách hiện hành, trong đó áp dụng mức thuế 8% với các mẫu xe dưới 125cc.

Mẫu xe | Phiên bản | Giá đề xuất | Giá đại lý

Honda Wave Alpha
• Tiêu chuẩn: 17.957.455 → 18.000.000
• Đặc biệt: 18.841.091 → 19.000.000
• Cổ điển: 19.037.455 → 20.000.000

Honda Blade
• Tiêu chuẩn: 18.900.000 → 19.000.000
• Đặc biệt: 20.470.909 → 20.500.000
• Thể thao: 21.943.637 → 22.000.000

Honda Wave RSX Fi
• Tiêu chuẩn: 22.032.000 → 22.000.000
• Đặc biệt: 23.602.909 → 23.500.000
• Thể thao: 25.566.545 → 25.500.000

Honda Future 125 Fi
• Tiêu chuẩn: 30.524.727 → 30.000.000
• Cao cấp: 31.702.909 → 31.500.000
• Đặc biệt: 32.193.818 → 32.000.000

Honda Super Cub C125
• Tiêu chuẩn: 86.292.000 → 93.000.000
• Đặc biệt: 87.273.818 → 97.000.000

Honda Winner R
• Tiêu chuẩn: 46.160.000 → 38.500.000 ⚡
• Đặc biệt: 50.060.000 → 43.000.000
• Thể thao: 50.560.000 → 44.000.000

Honda Vision
• Tiêu chuẩn: 31.113.818 → 30.000.000
• Cao cấp: 32.782.909 → 33.000.000
• Đặc biệt: 34.157.455 → 35.000.000
• Thể thao: 36.415.637 → 37.000.000
• Cổ điển: 36.612.000 → 37.500.000

Honda LEAD
• Tiêu chuẩn: 39.557.455 → 38.000.000
• Cao cấp: 41.717.455 → 41.000.000
• Đặc biệt: 45.644.727 → 47.000.000

Honda Air Blade
• 125 Tiêu chuẩn: 42.404.727 → 41.500.000
• 125 Đặc biệt: 43.582.909 → 42.500.000
• 125 Thể thao: 48.001.091 → 49.000.000
• 160 Tiêu chuẩn: 57.090.000 → 56.000.000
• 160 Đặc biệt: 58.290.000 → 61.000.000
• 160 Thể thao: 58.790.000 → 62.000.000

Honda Vario
• 125 Đặc biệt: 40.932.000 → 41.000.000
• 125 Thể thao: 41.422.909 → 41.500.000
• 160 Tiêu chuẩn: 51.990.000 → 54.000.000
• 160 Cao cấp: 52.490.000 → 55.000.000
• 160 Đặc biệt: 55.990.000 → 59.000.000
• 160 Thể thao: 56.690.000 → 60.000.000

Honda SH Mode
• Tiêu chuẩn: 57.328.363 → 57.500.000
• Cao cấp: 62.335.637 → 63.000.000
• Đặc biệt: 63.513.818 → 64.500.000
• Thể thao: 64.004.727 → 65.000.000

Honda SH
• 125 CBS Tiêu chuẩn: 76.670.182 → 79.000.000
• 125i ABS Cao cấp: 84.033.818 → 87.000.000
• 125i ABS Đặc biệt: 85.212.000 → 89.000.000
• 125i ABS Thể thao: 85.702.909 → 89.500.000
• 160i CBS Tiêu chuẩn: 95.290.000 → 96.000.000
• 160i ABS Cao cấp: 102.790.000 → 104.000.000
• 160i ABS Đặc biệt: 103.990.000 → 106.000.000
• 160i ABS Thể thao: 104.490.000 → 107.000.000
• 350i Cao cấp: 151.390.000 → 135.000.000
• 350i Đặc biệt: 152.390.000 → 136.000.000
• 350i Thể thao: 152.890.000 → 138.000.000

Nguồn: techz.vn
 
Back
Top