Giá xe máy Honda cuối tháng 7/2026 đang giảm đến mức "không thể tin nổi" luôn các bạn ơi! Nhu cầu mua xe của ae đang không cao lắm, nên nhiều mẫu xe "xịn sò" đang được đại lý bán dưới giá đề xuất, kể cả Vision, SH, Air Blade... Đúng là "cơ hội vàng" để xuống tiền đây!
Theo dân tình "rình rập" tại các đại lý, cuối tháng 7/2026 này, giá xe máy Honda vẫn đang trên đà giảm "sập sàn" với nhiều mẫu xe, đặc biệt là mấy dòng xe tay ga hot hit như Honda SH, Air Blade, LEAD hay Vision. Thậm chí, nhiều đại lý còn chào bán các em này với giá thấp hơn giá đề xuất của hãng tới vài triệu đồng nha!
Ở mảng xe số giá "hạt dẻ", giá xe Honda Wave Alpha, Wave RS-X hay Future Fi 125 cũng đang "ngon nghẻ" lắm luôn. Nhiều phiên bản được bán thấp hơn giá đề xuất, tạo điều kiện tối đa cho ae muốn "rước em về dinh". Chỉ có mỗi Honda Super Cub C125 là đang "đội giá" vì lượng xe trên thị trường khá khan hiếm do là dòng xe nhập khẩu nguyên chiếc, nhiều đại lý cũng không có hàng để bán nữa
Về phần mình, mẫu xe côn tay underbone duy nhất của Honda tại Việt Nam là Honda Winner R vẫn đang "dò đáy mới" liên tục. Giá xe Winner R trên thị trường chỉ dao động từ 38,5 – 44 triệu đồng, thậm chí còn thấp hơn nữa! Các mức giá này đều thấp hơn giá đề xuất bán lẻ của hãng gần 10 triệu đồng luôn nha. "Sốc deal" quá đi thôi! ️
Dưới đây là bảng giá xe máy Honda cập nhật mới nhất tại đại lý nhé các bạn: Các mức giá được niêm yết đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) theo chính sách hiện hành rồi, trong đó áp dụng mức thuế 8% với các mẫu xe dưới 125cc.
Mẫu xe | Phiên bản | Giá đề xuất | Giá đại lý
Honda Wave Alpha
• Tiêu chuẩn: 17.957.455 → 18.000.000
• Đặc biệt: 18.841.091 → 19.000.000
• Cổ điển: 19.037.455 → 20.000.000
Honda Blade
• Tiêu chuẩn: 18.900.000 → 19.000.000
• Đặc biệt: 20.470.909 → 20.500.000
• Thể thao: 21.943.637 → 22.000.000
Honda Wave RSX Fi
• Tiêu chuẩn: 22.032.000 → 22.000.000
• Đặc biệt: 23.602.909 → 23.500.000
• Thể thao: 25.566.545 → 25.500.000
Honda Future 125 Fi
• Tiêu chuẩn: 30.524.727 → 30.000.000
• Cao cấp: 31.702.909 → 31.500.000
• Đặc biệt: 32.193.818 → 32.000.000
Honda Super Cub C125
• Tiêu chuẩn: 86.292.000 → 93.000.000
• Đặc biệt: 87.273.818 → 97.000.000
Honda Winner R (giảm "sốc" nha!)
• Tiêu chuẩn: 46.160.000 → 38.500.000
• Đặc biệt: 50.060.000 → 43.000.000
• Thể thao: 50.560.000 → 44.000.000
Honda Vision
• Tiêu chuẩn: 31.113.818 → 30.000.000
• Cao cấp: 32.782.909 → 33.000.000
• Đặc biệt: 34.157.455 → 35.000.000
• Thể thao: 36.415.637 → 37.000.000
• Cổ điển: 36.612.000 → 37.500.000
Honda LEAD
• Tiêu chuẩn: 39.557.455 → 38.000.000
• Cao cấp: 41.717.455 → 41.000.000
• Đặc biệt: 45.644.727 → 47.000.000
Honda Air Blade
• 125 Tiêu chuẩn: 42.404.727 → 41.500.000
• 125 Đặc biệt: 43.582.909 → 42.500.000
• 125 Thể thao: 48.001.091 → 49.000.000
• 160 Tiêu chuẩn: 57.090.000 → 56.000.000
• 160 Đặc biệt: 58.290.000 → 61.000.000
• 160 Thể thao: 58.790.000 → 62.000.000
Honda Vario
• 125 Đặc biệt: 40.932.000 → 41.000.000
• 125 Thể thao: 41.422.909 → 41.500.000
• 160 Tiêu chuẩn: 51.990.000 → 54.000.000
• 160 Cao cấp: 52.490.000 → 55.000.000
• 160 Đặc biệt: 55.990.000 → 59.000.000
• 160 Thể thao: 56.690.000 → 60.000.000
Honda SH Mode
• Tiêu chuẩn: 57.328.363 → 57.500.000
• Cao cấp: 62.335.637 → 63.000.000
• Đặc biệt: 63.513.818 → 64.500.000
• Thể thao: 64.004.727 → 65.000.000
Honda SH (sale "khủng" luôn nè!)
• 125 CBS Tiêu chuẩn: 76.670.182 → 79.000.000
• 125i ABS Cao cấp: 84.033.818 → 87.000.000
• 125i ABS Đặc biệt: 85.212.000 → 89.000.000
• 125i ABS Thể thao: 85.702.909 → 89.500.000
• 160i CBS Tiêu chuẩn: 95.290.000 → 96.000.000
• 160i ABS Cao cấp: 102.790.000 → 104.000.000
• 160i ABS Đặc biệt: 103.990.000 → 106.000.000
• 160i ABS Thể thao: 104.490.000 → 107.000.000
• 350i Cao cấp: 151.390.000 → 135.000.000
• 350i Đặc biệt: 152.390.000 → 136.000.000
• 350i Thể thao: 152.890.000 → 138.000.000
Nguồn: techz.vn