Giá xe máy Honda cuối tháng 6/2026 giảm sốc: Dân tình đổ xô mua SH và Vision vì giá quá hời

7ce9a7b79279791753d0.jpg


Choáng váng với giá xe máy Honda cuối tháng 6/2026 giảm khủng khiếp luôn! Nhiều mẫu xe hot như SH, Vision, Air Blade được đại lý bán "xả láng" dưới giá đề xuất, dân mê xe máy đang rần rần săn deal đây này

Theo khảo sát tại các đại lý, cuối tháng 6/2026 giá xe máy Honda đang "lao dốc không phanh" với hàng loạt mẫu xe, đặc biệt là các dòng xe tay ga quốc dân như Honda SH, Air Blade, LEAD hay Vision. Điều đáng nói là nhiều đại lý còn chào giá thấp hơn mức đề xuất của hãng tới vài triệu đồng luôn á!

Nguyên nhân chính là do nhu cầu mua xe của người dân không cao, nên các đại lý phải "bung" giá để kích cầu. Đây chính là thời điểm vàng để xuống tiền nha anh em!

7b29506d4121fdf74fb4.jpg


Ở phân khúc xe số giá mềm, Honda Wave Alpha, Wave RS-X hay Future Fi 125 cũng đang có giá cực kỳ "yêu thương". Nhiều phiên bản được bán thấp hơn giá đề xuất, tạo điều kiện tối đa cho ae muốn tậu xe.

Riêng mỗi Honda Super Cub C125 thì đang lên giá vì hàng khan hiếm (do là xe nhập nguyên chiếc), nhiều đại lý còn không có hàng để bán nữa.

c79dc2bfed698c4eb540.jpg


Còn với Honda Winner R - mẫu xe côn tay underbone duy nhất của Honda tại Việt Nam - thì giá đang "dò đáy mới" liên tục. Hiện giá Winner R trên thị trường chỉ dao động từ 38,5 – 44 triệu đồng, thậm chí còn thấp hơn nữa! Các mức giá này đều thấp hơn giá đề xuất của hãng gần 10 triệu đồng luôn á trời

e4e4436e27f1e718d4f6.jpg


Dưới đây là bảng giá xe máy Honda cập nhật mới nhất tại đại lý mà ae có thể tham khảo nè:

Mẫu xe | Phiên bản | Giá đề xuất | Giá đại lý

Honda Wave Alpha
• Tiêu chuẩn: 17.859.273 → 18.000.000
• Đặc biệt: 18.742.909 → 19.000.000
• Cổ điển: 18.939.273 → 20.000.000

Honda Blade
• Tiêu chuẩn: 18.900.000 → 19.000.000
• Đặc biệt: 20.470.909 → 20.500.000
• Thể thao: 21.943.637 → 22.000.000

Honda Wave RSX Fi
• Tiêu chuẩn: 22.032.000 → 22.000.000
• Đặc biệt: 23.602.909 → 23.500.000
• Thể thao: 25.566.545 → 25.500.000

Honda Future 125 Fi
• Tiêu chuẩn: 30.524.727 → 30.000.000
• Cao cấp: 31.702.909 → 31.500.000
• Đặc biệt: 32.193.818 → 32.000.000

Honda Super Cub C125
• Tiêu chuẩn: 86.292.000 → 93.000.000
• Đặc biệt: 87.273.818 → 97.000.000

Honda Winner R
• Tiêu chuẩn: 46.160.000 → 38.500.000
• Đặc biệt: 50.060.000 → 43.000.000
• Thể thao: 50.560.000 → 44.000.000

Honda Vision
• Tiêu chuẩn: 31.113.818 → 30.000.000
• Cao cấp: 32.782.909 → 33.000.000
• Đặc biệt: 34.157.455 → 35.000.000
• Thể thao: 36.415.637 → 37.000.000
• Cổ điển: 36.612.000 → 37.500.000

Honda LEAD
• Tiêu chuẩn: 39.557.455 → 38.000.000
• Cao cấp: 41.717.455 → 41.000.000
• Đặc biệt: 45.644.727 → 47.000.000

Honda Air Blade
• 125 CBS Tiêu chuẩn: 42.990.000 → 41.500.000
• 125 CBS Đặc biệt: 44.190.000 → 42.500.000
• 160 ABS Tiêu chuẩn: 56.890.000 → 56.000.000
• 160 ABS Đặc biệt: 58.090.000 → 61.000.000

Honda Vario
• 125 Đặc biệt: 40.735.637 → 41.000.000
• 125 Thể thao: 41.226.545 → 41.500.000
• 160 Tiêu chuẩn: 51.990.000 → 54.000.000
• 160 Cao cấp: 52.490.000 → 55.000.000
• 160 Đặc biệt: 55.990.000 → 59.000.000
• 160 Thể thao: 56.490.000 → 60.000.000

Honda SH Mode
• Tiêu chuẩn: 57.132.000 → 57.500.000
• Cao cấp: 62.139.273 → 63.000.000
• Đặc biệt: 63.317.455 → 64.500.000
• Thể thao: 63.808.363 → 65.000.000

Honda SH
• 125 CBS Tiêu chuẩn: 77.890.000 → 79.000.000
• 125i ABS Cao cấp: 85.390.000 → 87.000.000
• 125i ABS Đặc biệt: 86.590.000 → 89.000.000
• 125i ABS Thể thao: 87.090.000 → 89.500.000
• 160i CBS Tiêu chuẩn: 95.090.000 → 96.000.000
• 160i ABS Cao cấp: 102.590.000 → 104.000.000
• 160i ABS Đặc biệt: 103.790.000 → 106.000.000
• 160i ABS Thể thao: 104.290.000 → 107.000.000
• 350i ABS Thể thao: 152.490.000 → 128.000.000

Nguồn: techz.vn
 
Back
Top