Giá xe máy Honda cuối tháng 10/2026: SH, SH Mode, Vision giảm sốc, chạm đáy chưa từng có

3783e79ab85f97d530e3.jpg


Choáng váng với giá xe máy Honda cuối tháng 10/2026 giảm sốc không phanh! Do bị xe điện "dí" quá mạnh, các đại lý đang xả hàng Vision, SH, Air Blade... với giá dưới cả giá đề xuất luôn á!

Lướt qua các đại lý cuối tháng 10/2026 là thấy giá xe máy Honda đang "lao dốc không phanh" rồi các bạn ơi! Đặc biệt là dòng tay ga hot hit như Honda SH, Air Blade, LEAD hay Vision đang giảm cực mạnh. Thậm chí nhiều đại lý còn chào giá thấp hơn cả giá đề xuất của hãng tới vài triệu đồng luôn á

7b29506d4121fdf74fb4.jpg


Còn phân khúc xe số giá mềm thì sao? Honda Wave Alpha, Wave RS-X hay Future Fi 125 cũng đang "rẻ như cho" đấy! Nhiều phiên bản được bán thấp hơn giá đề xuất hẳn hoi, dân tình mua là hời luôn. Chỉ có mỗi Honda Super Cub C125 vẫn đội giá vì khan hàng do nhập khẩu nguyên chiếc, nhiều đại lý còn không có xe để bán nữa

c79dc2bfed698c4eb540.jpg


Riêng về Honda Winner R - mẫu xe côn tay underbone duy nhất của Honda tại VN thì đang "dò đáy mới" liên tục. Giá xe Winner R trên thị trường chỉ dao động từ 38,5 – 44 triệu đồng, có nơi còn thấp hơn nữa! Giá này thấp hơn giá đề xuất bán lẻ của hãng gần 10 triệu đồng luôn nha mọi người

e4e4436e27f1e718d4f6.jpg


Dưới đây là bảng giá xe máy Honda cập nhật mới nhất tại đại lý nè: Các mức giá đã bao gồm thuế VAT theo chính sách hiện hành rồi nha, trong đó áp dụng mức thuế 8% với các mẫu xe dưới 125cc.

Mẫu xe | Phiên bản | Giá đề xuất | Giá đại lý

Honda Wave Alpha
• Tiêu chuẩn: 17.957.455 → 18.000.000
• Đặc biệt: 18.841.091 → 19.000.000
• Cổ điển: 19.037.455 → 20.000.000

Honda Blade
• Tiêu chuẩn: 18.900.000 → 19.000.000
• Đặc biệt: 20.470.909 → 20.500.000
• Thể thao: 21.943.637 → 22.000.000

Honda Wave RSX Fi
• Tiêu chuẩn: 22.032.000 → 22.000.000
• Đặc biệt: 23.602.909 → 23.500.000
• Thể thao: 25.566.545 → 25.500.000

Honda Future 125 Fi
• Tiêu chuẩn: 30.524.727 → 30.000.000
• Cao cấp: 31.702.909 → 31.500.000
• Đặc biệt: 32.193.818 → 32.000.000

Honda Super Cub C125
• Tiêu chuẩn: 86.292.000 → 93.000.000
• Đặc biệt: 87.273.818 → 97.000.000

Honda Winner R
• Tiêu chuẩn: 46.160.000 → 38.500.000
• Đặc biệt: 50.060.000 → 43.000.000
• Thể thao: 50.560.000 → 44.000.000

Honda Vision
• Tiêu chuẩn: 31.113.818 → 30.000.000
• Cao cấp: 32.782.909 → 33.000.000
• Đặc biệt: 34.157.455 → 35.000.000
• Thể thao: 36.415.637 → 37.000.000
• Cổ điển: 36.612.000 → 37.500.000

Honda LEAD
• Tiêu chuẩn: 39.557.455 → 38.000.000
• Cao cấp: 41.717.455 → 41.000.000
• Đặc biệt: 45.644.727 → 47.000.000

Honda Air Blade
• 125 Tiêu chuẩn: 42.404.727 → 41.500.000
• 125 Đặc biệt: 43.582.909 → 42.500.000
• 125 Thể thao: 48.001.091 → 49.000.000
• 160 Tiêu chuẩn: 57.090.000 → 56.000.000
• 160 Đặc biệt: 58.290.000 → 61.000.000
• 160 Thể thao: 58.790.000 → 62.000.000

Honda Vario
• 125 Đặc biệt: 40.932.000 → 41.000.000
• 125 Thể thao: 41.422.909 → 41.500.000
• 160 Tiêu chuẩn: 51.990.000 → 54.000.000
• 160 Cao cấp: 52.490.000 → 55.000.000
• 160 Đặc biệt: 55.990.000 → 59.000.000
• 160 Thể thao: 56.690.000 → 60.000.000

Honda SH Mode
• Tiêu chuẩn: 57.328.363 → 57.500.000
• Cao cấp: 62.335.637 → 63.000.000
• Đặc biệt: 63.513.818 → 64.500.000
• Thể thao: 64.004.727 → 65.000.000

Honda SH
• 125 CBS Tiêu chuẩn: 76.670.182 → 79.000.000
• 125i ABS Cao cấp: 84.033.818 → 87.000.000
• 125i ABS Đặc biệt: 85.212.000 → 89.000.000
• 125i ABS Thể thao: 85.702.909 → 89.500.000
• 160i CBS Tiêu chuẩn: 95.290.000 → 96.000.000
• 160i ABS Cao cấp: 102.790.000 → 104.000.000
• 160i ABS Đặc biệt: 103.990.000 → 106.000.000
• 160i ABS Thể thao: 104.490.000 → 107.000.000
• 350i Cao cấp: 151.390.000 → 135.000.000
• 350i Đặc biệt: 152.390.000 → 136.000.000
• 350i Thể thao: 152.890.000 → 138.000.000

Nguồn: techz.vn
 
Back
Top