Check giá vàng PNJ hôm nay 1/9/2026 - Bao nhiêu 1 chỉ nhỉ?

Cập nhật mới nhất giá vàng 9999 hôm nay 1/9/2026 tại PNJ cùng nhiều thương hiệu lớn trên thị trường nha các bạn ơi!

Vàng 9999 là gì mà hot vậy?

Vàng 9999 là loại vàng "xịn xò" nhất luôn á, có độ tinh khiết siêu cao với khoảng 99,99% vàng nguyên chất, tạp chất chỉ có tí tẹo thôi. Màu vàng đậm đặc trưng, sáng bóng và ít bị oxy hóa lắm nha.

Nhưng mà đánh đổi là do vàng nguyên chất quá nên nó khá mềm, dễ trầy xước, móp méo hoặc biến dạng khi bị va đập mạnh. Vì thế mà vàng 9999 thường được dùng để làm vàng miếng, nhẫn trơn và các sản phẩm để cất giữ, chứ không phải để làm trang sức design cầu kỳ đâu nha!

fb8a89b458ee353a54d0.png


Giá vàng PNJ hôm nay đang ở mức nào?

Cập nhật lúc 6h30 sáng nay (1/9), giá vàng miếng SJC 999.9 tại PNJ được niêm yết ở mức 14,57 - 14,87 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), giữ nguyên so với hôm qua luôn.

Nhẫn trơn PNJ 999.9 cũng giao dịch ở mức 14,57 - 14,87 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra) nè.

Bảng giá vàng tại PNJ, cập nhật đến 6h30 ngày 1/9/2026

| Sản phẩm | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
|----------|-------------|------------|---------|
| Vàng miếng SJC 999.9 | 14.570.000 | 14.870.000 | đồng/chỉ |
| Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 14.570.000 | 14.870.000 | đồng/chỉ |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 14.570.000 | 14.870.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nữ trang 999.9 | 14.300.000 | 14.800.000 | đồng/chỉ |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 14.570.000 | 14.870.000 | đồng/chỉ |
| Vàng PNJ - Phượng Hoàng | 14.570.000 | 14.870.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nữ trang 999 | 14.285.000 | 14.785.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nữ trang 9920 | 14.062.000 | 14.682.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nữ trang 99 | 14.032.000 | 14.652.000 | đồng/chỉ |
| Vàng 916 (22K) | 12.937.000 | 13.557.000 | đồng/chỉ |
| Vàng 750 (18K) | 10.110.000 | 11.100.000 | đồng/chỉ |
| Vàng 680 (16.3K) | 9.074.000 | 10.064.000 | đồng/chỉ |
| Vàng 650 (15.6K) | 8.630.000 | 9.620.000 | đồng/chỉ |
| Vàng 610 (14.6K) | 8.038.000 | 9.028.000 | đồng/chỉ |
| Vàng 585 (14K) | 7.668.000 | 8.658.000 | đồng/chỉ |
| Vàng 416 (10K) | 5.167.000 | 6.157.000 | đồng/chỉ |
| Vàng 375 (9K) | 4.560.000 | 5.550.000 | đồng/chỉ |
| Vàng 333 (8K) | 3.938.000 | 4.928.000 | đồng/chỉ |

So sánh giá vàng PNJ với các thương hiệu khác

Để mọi người dễ hình dung hơn, mình list luôn bảng so sánh giá vàng 9999 tại PNJ và các thương hiệu hàng đầu thị trường Việt Nam, tính đến 6h30 sáng 1/9/2026 nha:

| Thương hiệu | Sản phẩm | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
|-------------|----------|-------------|------------|---------|
| PNJ | Vàng miếng SJC 999.9 | 14.570.000 | 14.870.000 | đồng/chỉ |
| | Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 14.570.000 | 14.870.000 | đồng/chỉ |
| SJC | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 14.570.000 | 14.870.000 | đồng/chỉ |
| | Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 14.520.000 | 14.820.000 | đồng/chỉ |
| Doji | Vàng miếng SJC | 14.570.000 | 14.870.000 | đồng/chỉ |
| | Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 14.520.000 | 14.920.000 | đồng/chỉ |
| Bảo Tín Minh Châu | Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.590.000 | 14.990.000 | đồng/chỉ |
| | Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.590.000 | 14.990.000 | đồng/chỉ |
| | Trang sức Vàng Rồng Thăng Long 999.9 | 14.390.000 | 14.890.000 | đồng/chỉ |
| Phú Quý | Vàng miếng SJC | 14.540.000 | 14.870.000 | đồng/chỉ |
| | Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 14.540.000 | 14.840.000 | đồng/chỉ |
| | Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 14.540.000 | 14.840.000 | đồng/chỉ |

047f553a5bdf452fa587.jpg

e04cd53f429f794e28d7.png


Nguồn: kenh14.vn
 
Back
Top