Tháng 8/2026 này, giá xe máy Honda đang giảm sập sàn luôn đó các bạn ơi! Từ Vision, SH, Air Blade đến các dòng xe phổ thông đều đang "xả" giá cực mạnh, nhiều mẫu còn rẻ hơn giá đề xuất vài triệu đồng. Lý do chính là nhu cầu mua xe của người dân không cao, các đại lý đang "đua nhau" hạ giá để kích cầu.
Theo ghi nhận tại các đại lý, tháng 8/2026 này giá xe máy Honda vẫn đang trên đà giảm mạnh với nhiều mẫu xe, đặc biệt là những dòng xe tay ga hot như Honda SH, Air Blade, LEAD hay Vision. Thậm chí nhiều đại lý còn chào bán các mẫu xe này với mức giá thấp hơn giá đề xuất của hãng tới vài triệu đồng luôn nha!
Về phần xe số giá rẻ, các dòng như Honda Wave Alpha, Wave RS-X hay Future Fi 125 cũng đang có giá rất hời. Nhiều phiên bản được bán thấp hơn giá đề xuất, tạo điều kiện tối đa cho khách hàng. Riêng Honda Super Cub C125 thì vẫn đang đội giá vì lượng xe trên thị trường khá khan hiếm do là dòng xe nhập khẩu nguyên chiếc, nhiều đại lý cũng không có hàng để bán nữa.
Còn mẫu xe côn tay underbone duy nhất của Honda tại Việt Nam là Honda Winner R thì đang 'dò đáy mới' liên tục. Giá xe Winner R trên thị trường chỉ dao động từ 38,5 – 44 triệu đồng, thậm chí thấp hơn. Các mức giá này đều thấp hơn giá đề xuất bán lẻ của hãng gần 10 triệu đồng luôn á!
Dưới đây là bảng giá xe máy Honda cập nhật mới nhất tại đại lý nè. Các mức giá được niêm yết đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) theo chính sách hiện hành, trong đó áp dụng mức thuế 8% với các mẫu xe dưới 125cc nhé:
Mẫu xe | Phiên bản | Giá đề xuất | Giá đại lý
Honda Wave Alpha
• Tiêu chuẩn: 17.957.455 → 18.000.000
• Đặc biệt: 18.841.091 → 19.000.000
• Cổ điển: 19.037.455 → 20.000.000
Honda Blade
• Tiêu chuẩn: 18.900.000 → 19.000.000
• Đặc biệt: 20.470.909 → 20.500.000
• Thể thao: 21.943.637 → 22.000.000
Honda Wave RSX Fi
• Tiêu chuẩn: 22.032.000 → 22.000.000
• Đặc biệt: 23.602.909 → 23.500.000
• Thể thao: 25.566.545 → 25.500.000
Honda Future 125 Fi
• Tiêu chuẩn: 30.524.727 → 30.000.000
• Cao cấp: 31.702.909 → 31.500.000
• Đặc biệt: 32.193.818 → 32.000.000
Honda Super Cub C125
• Tiêu chuẩn: 86.292.000 → 93.000.000
• Đặc biệt: 87.273.818 → 97.000.000
Honda Winner R (giảm khủng! )
• Tiêu chuẩn: 46.160.000 → 38.500.000
• Đặc biệt: 50.060.000 → 43.000.000
• Thể thao: 50.560.000 → 44.000.000
Honda Vision
• Tiêu chuẩn: 31.113.818 → 30.000.000
• Cao cấp: 32.782.909 → 33.000.000
• Đặc biệt: 34.157.455 → 35.000.000
• Thể thao: 36.415.637 → 37.000.000
• Cổ điển: 36.612.000 → 37.500.000
Honda LEAD
• Tiêu chuẩn: 39.557.455 → 38.000.000
• Cao cấp: 41.717.455 → 41.000.000
• Đặc biệt: 45.644.727 → 47.000.000
Honda Air Blade
• 125 Tiêu chuẩn: 42.404.727 → 41.500.000
• 125 Đặc biệt: 43.582.909 → 42.500.000
• 125 Thể thao: 48.001.091 → 49.000.000
• 160 Tiêu chuẩn: 57.090.000 → 56.000.000
• 160 Đặc biệt: 58.290.000 → 61.000.000
• 160 Thể thao: 58.790.000 → 62.000.000
Honda Vario
• 125 Đặc biệt: 40.932.000 → 41.000.000
• 125 Thể thao: 41.422.909 → 41.500.000
• 160 Tiêu chuẩn: 51.990.000 → 54.000.000
• 160 Cao cấp: 52.490.000 → 55.000.000
• 160 Đặc biệt: 55.990.000 → 59.000.000
• 160 Thể thao: 56.690.000 → 60.000.000
Honda SH Mode
• Tiêu chuẩn: 57.328.363 → 57.500.000
• Cao cấp: 62.335.637 → 63.000.000
• Đặc biệt: 63.513.818 → 64.500.000
• Thể thao: 64.004.727 → 65.000.000
Honda SH (giảm kỷ lục! )
• 125 CBS Tiêu chuẩn: 76.670.182 → 79.000.000
• 125i ABS Cao cấp: 84.033.818 → 87.000.000
• 125i ABS Đặc biệt: 85.212.000 → 89.000.000
• 125i ABS Thể thao: 85.702.909 → 89.500.000
• 160i CBS Tiêu chuẩn: 95.290.000 → 96.000.000
• 160i ABS Cao cấp: 102.790.000 → 104.000.000
• 160i ABS Đặc biệt: 103.990.000 → 106.000.000
• 160i ABS Thể thao: 104.490.000 → 107.000.000
• 350i Cao cấp: 151.390.000 → 135.000.000 (giảm tận 16 triệu! )
• 350i Đặc biệt: 152.390.000 → 136.000.000
• 350i Thể thao: 152.890.000 → 138.000.000
Nguồn: techz.vn