Bắc Ninh tuần đầu tháng 9: 520 xe "dính" phạt nguội, check ngay biển số đi nào!

Soc013975

New member
Tuần từ 5-11/9 vừa rồi, Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Bắc Ninh đã "soi" camera và phát hiện tới 520 xe vi phạm luật giao thông bị xử phạt nguội. Ối dồi ôi!

Theo thông tin từ Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Bắc Ninh, con số 520 xe bị phạt nguội này chủ yếu mắc các lỗi "kinh điển" như: Vượt đèn đỏ (chạy không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông), không theo vạch kẻ đường, và chạy quá tốc độ quy định. Ôi thôi, lỗi gì cũng có luôn á!

Dưới đây là danh sách chi tiết các xe vi phạm, ae nào thấy biển số quen quen thì nhanh tay xử lý nhé:

**Ô tô không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông:** 98R-036.95; 99A-711.79; 98A-107.37; 98A-839.67; 30E-747.12; 99A-954.27; 20A-703.23; 98A-830.80; 98A-601.06; 98B-119.03; 98B-166.72; 98A-756.20; 98A-369.68; 19A-556.54; 98D-013.29; 98A-347.42; 99A-109.96; 98A-671.14; 89H-007.48; 36B-308.60; 29D-591.38; 98H-050.14; 89A-342.83; 29H-513.40; 98A-655.99; 98A-851.61; 98A-825.96; 98A-795.64; 98H-3258; 31H-0120; 98A-754.04; 99A-351.57; 98C-291.16; 98A-822.86; 20B-117.12; 15K-223.10; 98B-096.32; 98A-305.58; 29A-156.11; 98A-371.68; 98A-850.41; 34A-570.80; 98A-868.48; 98A-255.58; 30A-423.72; 98A-088.88; 99A-480.65; 98A-678.80; 98A-729.48; 98A-648.16; 98A-767.06; 98A-632.26; 99A-847.95; 99A-614.58; 99A-497.13; 98A-501.03; 99A-112.38; 99A-520.38.2.

9ce96589560e43f8f2bc.jpg


**Ô tô chạy quá tốc độ quy định:** 99A-840.45; 99A-867.29; 99A-874.91; 99A-885.90; 99A-892.09; 99C-180.14; 99C-223.21; 99C-274.60; 99H-037.87; 99H-043.80; 99H-064.57; 99LD-034.33; 12A-159.97; 12A-274.71; 12B-006.08; 12H-030.80; 14A-728.48; 14B-049.20; 20G-003.02; 28C-106.43; 29A-008.48; 29A-949.67; 29B-034.10; 29D-303.33; 29K-013.57; 30A-754.61; 30E-406.27; 30E-417.05; 30F-009.64; 30K-369.66; 30M-0810; 34A-662.62; 36K-113.41; 37B-014.48; 37B-018.27; 37B-323.07; 89A-369.74; 89A-372.07; 89C-165.38; 89C-285.11; 98A-369.84; 98A-404.98; 98A-492.20; 98A-657.38; 98A-657.76; 98A-689.18; 98A-746.57; 98A-794.78; 98A-819.19; 98A-877.65; 98C-324.43; 98C-342.91; 98H-073.97; 99A-158.48; 99A-171.69; 99A-239.44; 99A-520.75; 99A-746.11; 99B-045.14; 99B-103.32; 99E-005.13; 99H-056.34; 14M-9488; 18H-031.23; 29A-041.56; 29A-429.58; 29D-214.24; 29E-020.38; 29H-124.85; 29H-603.98; 29K-038.98; 29K-080.62; 29K-085.83; 30A-082.56; 30A-355.04; 30A-656.98; 30A-976.74; 30B-555.77; 30E-204.74; 30E-285.43; 30E-356.76; 30F–78728; 30F-876.28; 30G-145.38; 30G-299.83; 30G-802.67; 30H-893.51; 30K-589.58; 30K-6091; 30K-718.22; 30K-789.04; 30K-796.21; 30K-977.89; 30L-910.08; 36A-280.58; 38A-476.54; 90H-027.97; 98F-005.75; 99A-023.81; 99A-448.41; 99A-514.66; 99A-650.34; 99A-748.07; 99A-977.73; 99C-280.52; 99E-008.43; 99H-027.23; 14C-431.41; 15A-180.63; 20H-017.63; 22A-250.24; 22H-022.63; 29D-103.63; 29E-227.87; 29K-152.16; 30F-121.17; 30F-257.05; 30G-926.10; 30K-253.11; 30K-568.18; 34A-607.33; 98A-424.66.

**Ô tô không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của vạch kẻ đường:** 98A-611.51; 98C-195.12; 98C-075.96; 98A-046.51; 29C-913.73; 98LD-009.72; 98C-304.17; 34LD-003.68; 99C-189.13; 98G-002.58; 98A-168.14; 31F-6077; 30M-464.15; 98A-263.10; 98B-160.17; 29K-244.05; 98A-687.93; 99A-395.60; 98A-722.95; 29B-302.61; 98A-187.01; 98A-461.80; 98A-216.92; 29H-094.84; 98A-782.64; 98A-663.13; 98H-6599; 98C-069.39; 98A-359.50; 19E-004.15; 24C-043.87; 98A-215.45; 98C-028.48; 98A-831.17; 98A-903.01; 98D-017.34; 98A-295.98; 98B-030.99; 98A-499.14; 20H-035.34; 98A-177.42; 29E-353.75; 98C-283.93; 99A-661.66; 30V-2666; 98A-770.46; 98A-512.92; 98A-440.68; 17B-013.25; 98H-070.36; 34C-442.52; 98A-083.88; 99A-947.43; 29A-198.05; 99LD-033.28; 29K-040.86; 98C-194.21; 98A-470.42; 19H-049.87; 30A-137.05; 34A-067.38; 37K-367.73; 98A-498.31; 99A-039.04; 99A-040.24; 99A-166.14; 99A-357.31; 99A-439.96; 99A-467.15; 99A-503.53; 99A-586.48; 99A-698.25; 99A-808.93; 99A-852.61; 99LD-018.68; 99A-641.04; 30A-572.39; 99A-442.38; 99B-013.15; 15H-076.19; 29C-105.10; 99A-444.29; 99A-042.92; 29B-158.26; 34C-307.29; 88C-220.63; 99A-753.45; 27B-001.62; 99A-717.98; 99H-041.74; 99H-025.46; 99C-283.51; 99A-417.74; 99A-383.79; 20B-030.00; 29F-051.97; 98A-813.45; 99LD-031.13; 99C-238.34; 99A-451.64; 30L-839.62; 99A-761.74; 99A-208.32; 89E-005.50; 99A-714.17; 20H-033.37; 99A-772.73; 20B-021.23; 99A-753.40; 11E-002.56; 12H-028.73; 30F-105.11; 99A-449.75; 99A-767.68; 30E-186.41; 29E-034.85.

**Ô tô quay đầu xe ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường:** 14H-049.54; 77A-274.03; 89A-468.20; 99A-639.49.

074009d233fe2f9698d6.jpg


**Ô tô rẽ trái tại nơi có biển cấm rẽ trái:** 98A-157.02; 30G-583.79; 98A-345.06; 98A-592.94; 30L-1186; 98A-419.19; 98A-360.50; 99A-627.92; 29E-220.26.

**Mô tô không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông:** 99H5-6549; 99G1-646.36; 34B5-105.91; 12V1-060.52; 99E1-232.82; 99E1-256.05; 12F2-5369; 99E1-00467; 59P1-008.02; 29D2-167.73; 16H8-6725; 37G1-145.24; 99AA-195.44; 99MĐ4-061.06; 99G1-449.28; 12S1-156.97; 99G1-322.81; 36B7-770.87; 98Y2-4444; 99G1-520.02; 99AA-279.12; 28H1-388.62; 21V3-7289; 99G1-235.67; 99MĐ1-098.28; 99V1-0536; 99G1-129.16; 99G1-129.16; 98AB-080.72; 99E1-451.66; 29D1-583.60; 99AA-074.01; 99V2-5498; 99F8-9866; 99D1-379.67; 99G1-498.87; 99E1-297.06; 99G1-357.25; 99V1-9003; 99E1-532.36; 98K1-101.28; 20B2-313.90; 99L5-8658; 98B1-622.36; 99G1-674.77; 16H8-6725; 99MĐ1-101.73; 99E1-218.94; 99E1-691.81; 30N2-8743; 99G1-622.47; 99G1-582.88; 99L6-5489; 99E1-299.14; 29N1-486.07; 99AA-051.98; 28H1-388.62; 99E1-162.24; 99AE-021.32; 99E1-608.43; 99AA-042.83; 36B6-794.88; 99G1-057.13; 99E1-647.45; 16N9-5539; 99AE-031.37; 99F6-6914; 99E1-568.88; 99L1-4095; 99E1-567.11; 29N5-6351; 99G1-397.97; 29E2-113.63; 99AA-106.51; 23L1-144.86; 99E1-289.94; 99E1-445.20; 29B1-690.46; 99E1-309.36; 99E1-568.88; 99G1-559.08; 29E1-239.68; 99E1-500.25; 29H9-3690; 99G1-525.43; 99E1-484.22; 99E1-626.73; 99E1-160.80; 24B1-847.68; 99AA-089.04; 15B1-107.82; 29L5-146.40; 59X1-097.33; 14K7-7504; 29N3-1973; 34E1-320.52; 29V7-237.41; 99B1-070.90; 36AM-060.49; 99MĐ1-101.73; 99G1-615.07; 11X1-2479; 99H5-7270; 29R5-9540; 99G1-331.91; 27B1-869.13; 99E1-557.88; 99AA-073.88; 99H7-8929; 99T2-4324; 99G1-416.16; 34M1-0542; 99MĐ1-110.93; 15AA-056.66; 99G1-235.67; 17B9-008.19; 22Y1-280.85; 99G1-580.71; 98B1-824.88; 99AA-085.59; 99E1-243.51; 99E1-466.88; 99L5-0360; 99H6-7413; 99L2-1498; 99E1-474.46; 99MĐ5-031.98; 99MĐ5-030.23; 60M9-8888; 99E1-080.35; 99V2-5399; 99E1-478.27; 99E1-443.94; 16K4-4415; 17B9-008.19; 99E1-282.25; 99V1-0345; 29X2-091.47; 99L5-5767; 99R1-2313; 99H7-2543; 15B1-055.92; 99E1-152.36; 29S1-7119; 18H1-439.83; 98F1-033.24; 98B1-103.89; 98K1-343.61; 98G1-118.42; 98B3-929.32; 98B2-296.87; 98B3-798.67; 98B2-863.04; 98B1-763.45; 98D1-758.15; 98B3-191.10; 98E1-696.78; 98D1-785.15; 98D1-943.48.

8e261652f18c4d52dc65.jpg


**Không đội mũ bảo hiểm:** 98AE-089.78; 98B1-760.31; 98N5-7925; 98B1-532.59; 98F1-445.51; 98H1-376.47; 98F1-305.49; 99C1-028.67; 98B2-972.19; 99G1-677.23; 99E1-130.95; 99G1-145.93; 99AA-084.26; 99AA-227.46; 99G1-427.50; 89AA-160.90; 99L6-2921; 99AE-028.79; 34S1-181.18; 99F4-1504; 99E1-557.09; 99D1-436.19; 99G1-643.79; 99AA-101.72; 99AA-068.78; 99G1-178.21; 99G1-425.52; 99G1-411.45; 29B1-690.46; 99AA-013.72; 19D1-175.68; 99C1-006.20; 99AA-097.87; 99C1-050.74; 97FA-1297; 29Y3-011.02; 98B3-290.93; 99G1-175.79; 26AD-033.16; 99MĐ1-107.42; 99G1-516.78.

**Note quan trọng cho ae đi xử lý phạt nguội nha! **

Khi đến xử lý, nhớ mang theo đủ giấy tờ không là "toang" đó:

**Đối với xe ô tô:** Thông báo vi phạm của cơ quan công an, đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, giấy phép lái xe của người vi phạm, căn cước công dân của người vi phạm (với mỗi loại giấy tờ photo 1 bản).

**Đối với xe mô tô:** Thông báo vi phạm của cơ quan công an, đăng ký xe, giấy phép lái xe của người vi phạm, căn cước công dân của người vi phạm (với mỗi loại giấy tờ photo 1 bản).

Nguồn: soha.vn
 
Back
Top