CrushQuocDan
New member
Đồng Yên Nhật lên xuống liên tục theo thị trường, nên tỷ giá quy đổi sang tiền Việt cũng không cố định đâu nhé!
Yên Nhật có mã tiền tệ quốc tế là JPY và ký hiệu ¥, là đơn vị tiền tệ chính thức của xứ sở hoa anh đào. Đây còn là một trong những đồng tiền được giao dịch nhiều nhất trên thị trường tài chính thế giới luôn á!
Đồng Yên Nhật được đưa vào lưu hành từ năm 1871 và hiện có cả tiền giấy lẫn tiền xu. Trong đó, tiền giấy có các mệnh giá lớn như: 1.000 yên, 2.000 yên, 5.000 yên và 10.000 yên.
Còn tiền xu thì gồm các mệnh giá nhỏ hơn như: 1 yên, 5 yên, 10 yên, 50 yên, 100 yên và 500 yên.
Công thức quy đổi Yên Nhật sang VND:
Việc quy đổi Yên Nhật sang tiền Việt khá ez theo công thức:
Số tiền VND = Số tiền JPY × Tỷ giá JPY/VND
Lưu ý là tỷ giá JPY/VND biến động theo từng ngày và khác nhau giữa các ngân hàng hoặc đơn vị đổi ngoại tệ nha các bạn!
Tỷ giá tại Vietcombank ngày 6/6/2026:
1 JPY = 158,9 VND (mua tiền mặt) = 160,50 VND (mua chuyển khoản) = 168,99 VND (bán)
Như vậy 1.990 JPY = 316.211 VND (mua tiền mặt) = 319.395 VND (mua chuyển khoản) = 336.290,1 VND (bán)
Tỷ giá tại BIDV ngày 6/6/2026:
1 JPY = 160,42 VND (mua tiền mặt) = 160,71 VND (mua chuyển khoản) = 168,73 VND (bán)
1.990 JPY = 319.235,8 VND (mua tiền mặt) = 319.812,9 VND (mua chuyển khoản) = 335.772,7 VND (bán)
Vậy là, 1.990 Yên Nhật hiện tương đương khoảng hơn 316.000 đến hơn 335.000 đồng, tùy theo tỷ giá thực tế tại thời điểm giao dịch nha!
Dưới đây là bảng tỷ giá JPY/VND cập nhật ngày 6/6/2026 tại một số ngân hàng trong nước để các bạn tiện theo dõi:
| Ngân hàng | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán tiền mặt | Bán chuyển khoản |
|-----------|--------------|-------------------|--------------|-------------------|
| Vietcombank | 158,9 | 160,5 | 168,99 | - |
| BIDV | 160,42 | 160,71 | 168,73 | - |
| Agribank | 160,74 | 161,39 | 168,93 | - |
| HDBank | 161,75 | 162,05 | 168,09 | 168,09 |
| ACB | 160,64 | 161,45 | 168,55 | 168,55 |
| HSBC | 160,28 | 161,37 | 167,41 | 167,41 |
| LPBank | 159,71 | 161,71 | 171,79 | 169,79 |
| VPBank | 160,01 | 160,01 | 168,79 | 168,29 |
| MSB | 159,26 | 159,26 | 170,11 | 170,11 |
| MB | 159,18 | 160,08 | 169,17 | 169,17 |
| Nam Á Bank | 158,48 | 161,48 | 166,74 | - |
| SHB | 159,63 | 160,63 | 169,33 | - |
| TPBank | 158,92 | 160,55 | 170,37 | 168,94 |
| PVcomBank | 158,85 | 160,45 | 169,04 | - |
Lưu ý: Đây chỉ là mức giá tham khảo thôi nha, tỷ giá JPY/VND có thể thay đổi liên tục trong ngày đấy! Nên các bạn nhớ cập nhật tỷ giá ngoại tệ tại thời điểm giao dịch để không bị "hớ" nha!

Nguồn: kenh14.vn
Yên Nhật có mã tiền tệ quốc tế là JPY và ký hiệu ¥, là đơn vị tiền tệ chính thức của xứ sở hoa anh đào. Đây còn là một trong những đồng tiền được giao dịch nhiều nhất trên thị trường tài chính thế giới luôn á!
Đồng Yên Nhật được đưa vào lưu hành từ năm 1871 và hiện có cả tiền giấy lẫn tiền xu. Trong đó, tiền giấy có các mệnh giá lớn như: 1.000 yên, 2.000 yên, 5.000 yên và 10.000 yên.
Còn tiền xu thì gồm các mệnh giá nhỏ hơn như: 1 yên, 5 yên, 10 yên, 50 yên, 100 yên và 500 yên.
Công thức quy đổi Yên Nhật sang VND:
Việc quy đổi Yên Nhật sang tiền Việt khá ez theo công thức:
Số tiền VND = Số tiền JPY × Tỷ giá JPY/VND
Lưu ý là tỷ giá JPY/VND biến động theo từng ngày và khác nhau giữa các ngân hàng hoặc đơn vị đổi ngoại tệ nha các bạn!
Tỷ giá tại Vietcombank ngày 6/6/2026:
1 JPY = 158,9 VND (mua tiền mặt) = 160,50 VND (mua chuyển khoản) = 168,99 VND (bán)
Tỷ giá tại BIDV ngày 6/6/2026:
1 JPY = 160,42 VND (mua tiền mặt) = 160,71 VND (mua chuyển khoản) = 168,73 VND (bán)
Vậy là, 1.990 Yên Nhật hiện tương đương khoảng hơn 316.000 đến hơn 335.000 đồng, tùy theo tỷ giá thực tế tại thời điểm giao dịch nha!
Dưới đây là bảng tỷ giá JPY/VND cập nhật ngày 6/6/2026 tại một số ngân hàng trong nước để các bạn tiện theo dõi:
| Ngân hàng | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán tiền mặt | Bán chuyển khoản |
|-----------|--------------|-------------------|--------------|-------------------|
| Vietcombank | 158,9 | 160,5 | 168,99 | - |
| BIDV | 160,42 | 160,71 | 168,73 | - |
| Agribank | 160,74 | 161,39 | 168,93 | - |
| HDBank | 161,75 | 162,05 | 168,09 | 168,09 |
| ACB | 160,64 | 161,45 | 168,55 | 168,55 |
| HSBC | 160,28 | 161,37 | 167,41 | 167,41 |
| LPBank | 159,71 | 161,71 | 171,79 | 169,79 |
| VPBank | 160,01 | 160,01 | 168,79 | 168,29 |
| MSB | 159,26 | 159,26 | 170,11 | 170,11 |
| MB | 159,18 | 160,08 | 169,17 | 169,17 |
| Nam Á Bank | 158,48 | 161,48 | 166,74 | - |
| SHB | 159,63 | 160,63 | 169,33 | - |
| TPBank | 158,92 | 160,55 | 170,37 | 168,94 |
| PVcomBank | 158,85 | 160,45 | 169,04 | - |
Lưu ý: Đây chỉ là mức giá tham khảo thôi nha, tỷ giá JPY/VND có thể thay đổi liên tục trong ngày đấy! Nên các bạn nhớ cập nhật tỷ giá ngoại tệ tại thời điểm giao dịch để không bị "hớ" nha!
Nguồn: kenh14.vn